90% người Hàn du lịch Việt Nam nói được những từ vựng này!



Ai cũng nghĩ là đi du lịch thì phải biết mấy từ thông dụng đúng không nào? Đây là những từ vựng mà Beom đã học thuộc lần đầu du lịch VN đó.

– Beom E Instagram :
– FACEBOOK PAGE :
– YOUTUBE CHANNEL :

#beome

source: https://chaddnrc.net

Xem thêm các bài viết về Du Lịch: https://chaddnrc.net/category/du-lich/

35 thoughts on “90% người Hàn du lịch Việt Nam nói được những từ vựng này!

  1. Nhờ anh Beom mà em học được vài từ tiếng hàn và biết thêm nhiều về văn hoá Hàn nữa. Cảm ơn anh rất nhiều ạ!

  2. Cho mình hỏi tại sao không thể ăn rau mùi được mà hầu như người Hàn nào cũng có thể ăn tỏi và hành sống đc ạ? Nó nồng nặng mùi hơn rau mùi rất nhiều mà? 😕

  3. Anh chia sẽ rất thật, lần đầu nói chuyện với b người Hàn anh ấy cũng bảo em chỉ nói mấy cụm từ đó kkk

  4. Phải nói là " đắt quá bớt được không" chứ a đừng nói " giảm giá đi" nhầm người khó tính còn chửi ngược lại đó em bị rồi.

  5. Sài Gòn, phía Nam, có món bún thịt nướng cũng giống bún chả Hà Nội!!! Chỉ có điều cách ăn là bỏ tất cả thịt, bút, rau, đậu phọng rang… vô cái tô, chan nước mắm, trộn đều lên rồi ăn, giống món cơm trộn của Hàn Quốc!!!

  6. Anh nói tiếng việt nhiều hơn nhé v thì dễ hơn cho những bạn muốn nghe thôi vì đang làm việc khác thay vì vừa nghe vừa xem sub ấy ạ

  7. Ở Việt Nam cũng có món mì chiên giòn sốt cà chua thịt bò cũng ngon lắm ,mấy món này thì ít chỗ bán chỉ có nhà hàng hoặc những quán người hoa mới có ,về Việt Nam anh thử nha anh nhiều món độc lắm ,em thì ngán phở lắm ròi 😂😂😂😂😂😂

  8. Anh nên đi Đà Lạt nha anh, thành phố đẹp nhất Việt Nam đó anh! (You should visit Da Lat, because this city is the most beautiful in Viet Nam)

  9. 한국에 가면 이렇게 말씀해주세요.
    1. 안녕하십니까/ 안녕하세요.
    Xin chào.
    2. 저는 A 입니다.
    Tôi là A.
    베트남 사람입니다.
    Là người Việt Nam.
    3. 만나서 반갑습니다.
    Rất vui được gặp bạn.
    4.당신은 베트남 나라 좋아합니까?
    Bạn có thích nước Việt Nam không?
    5. 저는 진짜 한국 나라 하고 한국 사람을 좋아합니다.
    Tôi thì thật sự rất thích nước Hàn Quốc và người Hàn Quốc.
    6. 이 집에서 뭐가 제일 맛있어요?
    Ở quán này cái nào là ngon nhất ạ?
    7. 맛있게 드세요.
    Xin hãy ăn ngon miệng.
    8.잘 먹겠어요. 잘 먹었어요.
    Tôi sẽ ăn ngon miệng. Tôi đã ăn ( ngon miệng) xong rồi.
    9. 우와~ 이 음식은 너무 맛있어요.
    woa~ món này ngon quá.
    10. 아주머니~ 더 김치와 밥을 좀 주세요.
    Cô ơi, cho con một chút Cơm và thêm Kim chi ạ.
    11. 아~너무 배불러요~
    Aaaa~ no quá.
    12.얼마예요?
    Bao nhiêu ạ?
    13. 네? 비싸요.
    Dạ? mắc quá.
    14. 좀 깎아 주세요.
    Xin hãy giảm giá một chút.
    15. 밥값은 제가 내겠습니다.
    Tôi sẽ trả tiền ạ.
    16. ㅎㅎ 정말 감사합니다. 아주머니는 진짜 좋은 사람입니다.
    Hihi. Thành thật cảm ơn ạ.
    Cô thật sự là người tốt. ^^
    17. 한국에 가면 꼭 가시 오겠습니다.
    Nếu đi Hàn Quốc nhất định tôi sẽ lại đến đây.

  10. Chỉ nói “ xin chào” mà không nói “ tạm biệt” đó là điều rất bình thường đó anh, không phải vô lễ đâu. Ở VN khi anh đi mấy khu chợ thì nhất định phải bắt người ta giảm giá, mấy người bán hàng nâng (chém) giá lên cao lắm

  11. Anh beom e ơi , anh hãy làm 1 video . Về chủ đề hát . Anh hãy hát 1 bài hàn quất và 1 bài việt nam đi anh . . Em chỉ nghe anh nói tiếng việt nam chứ em chưa bao giờ nghe anh hát tiếng việt hết . ….. hãy hát đi anh . Đây là 1 nghuyện vọng của em đó . Hì hì . 🤙🔪😒😘😘😘😘😘❤🇻🇳

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *