Trải nghiệm lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2021

Xem lịch vạn niên ngày 24 tháng 8 năm 2021 chi tiết

Ngày Dương Lịch: 24-8-2021

Ngày Âm Lịch: 17-7-2021

Ngày giáp thìn tháng bính thân năm tân sửu

Ngày Đạo Tặc: cực kỳ xấu, xuất hành bị hại, mất của

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

đọc tốt XẤU NGÀY 24 THÁNG 8

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ Hắc Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày : Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, bà xã chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

Kim thần thất sát :

Ngũ Hành

Ngày : giáp thìn

tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

>>>Coi ngày tốt xấu hôm nay

Nạp m: Ngày Phúc đăng Hỏa kị các tuổi: Mậu Tuất và Canh Tuất.

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không kinh hồn Hỏa.

Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.

| Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát kị mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Giáp : “Bất khai yêu mến tài vật hao vong” – không bắt buộc tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

– Thìn : “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” – không buộc phải khóc lóc để giảm thiểu chủ sở hữu trùng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : ko vong

Tức ngày Hung, tất cả việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở hãi. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị hạn chế xuống. Là một ngày xấu về hầu hết mặt, nên giảm thiểu để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong gặp quẻ khẩn phải

Đau ốm khẩn thiết chẳng khiến cho được chi

ko thì ôn tiểu thê nhi

không thì trộm cắp phân ly bất tường

Nhị Thập Bát Tú Sao dực

Tên ngày :Dực hỏa Xà – Bi Đồng: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

Phải làm cho :Nếu cắt áo sẽ đặng được tiền tài.

Kiêng cữ :Những việc như chôn cất, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, cưới gã, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi. Bởi vậy, ví như quý bạn đang muốn tiến hành các việc trên thì buộc phải chọn một ngày đại cát trong tháng để thực hiện

Ngoại lệ :

– Sao Dực hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn đa số việc rất tốt. Tại Thìn Vượng Địa là thấp hơn hết. Tại Tý Đăng Viên rất tốt buộc phải thừa kế sự nghiệp hay lên quan lãnh chức.

– Dực: hỏa xà (con rắn): Hỏa tinh, sao xấu. Khắc kỵ cưới gả, dựng nhà, hay chôn cất.

Dực tinh bất lợi giá buốt cao đường,

Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,

Tử tôn bất định tẩu tha hương.

Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,

Quy gia định thị bất tương đương.

Khai môn phóng thủy gia tu phá,

Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC THÀNH

Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm cho hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các mẫu máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm cho lễ cầu thân, cưới ông, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

kiện tụng, tranh chấp.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Sao xấu

Kim Quỹ Hoàng Đạo: tốt nhất để việc cầu tài lộc, khai trương Thiên hỷ (trực thành): rẻ cho toàn bộ việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi Thiên tài: thấp nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương Tục Thế: thấp cho đa số việc, nhất là giá thú (cưới xin) Tam Hợp: Tố

Hoả tai: Xấu với việc làm cho nhà hay lợp nhà Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu cho việc xuất hành, cưới hỏi rét thú Cô thần: Xấu nhất với việc rét thú

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không mang lợi, hoặc hay bị trái ý. Ví như rời khỏi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì nên đòn, gặp gỡ ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) toàn bộ công việc đều được tốt lành, rẻ nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài âm u. Khiếu nại cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa sở hữu tin về. Mất tiền, mất của giả dụ đi hướng Nam thì mua thời gian nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng xoàng xĩnh. Việc khiến chậm, lâu la nhưng rẻ nhất khiến cho việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc bắt gặp sở hữu nhiều may mắn. Người đi mang tin về. Giả dụ chăn nuôi đều gặp gỡ thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói xoàng xĩnh, cần đề phòng. Người rời khỏi tốt nhất phải hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên giảm thiểu đi vào giờ này. Ví như bắt bắt buộc đi vào giờ này thì cần nắm miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ cực kỳ rẻ lành, trường hợp đi kém cỏi gặp được may mắn. Buôn bán, buôn bán sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Đàn bà có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Theo nguồn: Tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *