Xem lịch vạn sự ngày 10/04/2021 chuẩn xác nhất

Theo lịch vạn sự ngày 10 tháng 4 năm 2021 dương lịch là Thứ bảy, lịch âm là ngày 29 tháng 2 năm 2021 tức ngày Mậu Tý tháng Tân Mão năm Tân Sửu.

Ngày 10/4/2021 rẻ cho các việc: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài. Đọc yếu tố thông tin bên dưới.

THỨ BẢY

Ngày Mậu Tý, Tháng Tân Mão, Năm Tân Sửu

Tiết: Thanh Minh, Trực Thành

Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo rẻ

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)

Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

>> Tìm hiểu ngày hôm nay tốt hay xấu: Tại đây

☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 5:42

Mặt trời lặn: 18:14

Đứng bóng lúc: 11:57

Độ dài ban ngày: 12 giờ 32 phút

☽ Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 4:45

Giờ lặn: 16:49

Độ tròn: 12:04

Độ dài ban đêm: 12 giờ 4 phút

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Thân, Thìn

Lục hợp: Sửu

Tương hình: Mão

Tương hại: Mùi

Tương xung: Ngọ

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.

✧ Sao rẻ – Sao xấu:

Sao tốt: cái yêu quý, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Thiên mến, Thánh tâm.

Sao xấu: Quy kỵ, Phục nhật, Thiên lao.

✔ Việc phải – không nên làm:

Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.

Ko nên: Chuyển nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tặc – Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Hầu hết việc đều vô cùng xấu.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không phải xuất hành hướng Bắc vì bắt gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h Cầu tài ko có lợi hay bị trái ý, rời khỏi gặp hạn, việc quan phải đòn, bắt gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

1h – 3h,

13h – 15h mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

3h – 5h,

15h – 17h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan phổ biến may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi mang tin vui về.

5h – 7h,

17h – 19h Nghiệp khó thành, cầu tài âm u, kiện cáo buộc phải hoãn lại. Người đi chưa mang tin về. Đi hướng Nam sắm nhanh chóng mới thấy, buộc phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất kém. Việc khiến chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

7h – 9h,

19h – 21h Hay cãi cọ, gây chuyện đói xoàng xĩnh, bắt buộc nên đề phòng, người đi cần hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

9h – 11h,

21h – 23h siêu rẻ lành, đi xoàng xĩnh gặp gỡ may mắn. Buôn bán tự do có lời, đàn bà báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, toàn bộ việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Nguồn: lịch vạn niên

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *